Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD) |
Mã HS |
Sản phẩm |
T1-T5/2024 |
T1-T5/2025 |
Tăng, giảm (%) |
|
Tổng NK |
138.166 |
138.476 |
0,2 |
030494 |
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh |
23.271 |
30.352 |
30 |
030367 |
Cá minh thái Alaska đông lạnh |
63.468 |
60.166 |
-5 |
030363 |
Cá tuyết đông lạnh |
14.275 |
15.511 |
9 |
030475 |
Phi lê cá minh thái Alaska đông lạnh |
18.828 |
14.137 |
-25 |
030366 |
Cá hake đông lạnh |
533 |
5.278 |
890 |
030462 |
Phi lê cá da trơn đông lạnh |
2.313 |
2.582 |
12 |
030471 |
Cá tuyết philê đông lạnh |
2.613 |
2.144 |
-18 |
030323 |
Cá rô phi đông lạnh |
938 |
1.214 |
29 |
030324 |
Cá tra, cá da trơn đông lạnh |
1.273 |
1.224 |
-4 |
030461 |
Philê cá rô phi đông lạnh |
1.798 |
1.772 |
-1 |
030255 |
Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi |
1.769 |
1.674 |
-5 |
030368 |
Cá tuyết xanh đông lạnh |
4.647 |
526 |
-89 |
030551 |
Cá tuyết cod khô |
498 |
806 |
62 |
030474 |
Phi lê cá hake đông lạnh |
446 |
442 |
-1 |
030531 |
Phi lê cá rô phi khô/muối/ngâm nước muối |
16 |
5 |
-69 |
030251 |
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh |
1.404 |
559 |
-60 |